Từ: bảng, bang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bảng, bang:

搒 bảng, bang

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảng, • bang

bảng, bang [bảng, bang]

U+6412, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: beng4, bang4, peng2;
Việt bính: bong1 pong3;

搒 bảng, bang

Nghĩa Trung Việt của từ 搒

(Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như bảng 榜.Một âm là bang.

(Động)
Che giấu.

(Động)
Đánh (bằng gậy, bằng roi).
◇Minh sử 明史: Trú dạ bang tấn 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

báng, như "giơ đầu chịu báng" (gdhn)
bảng, như "bảng (đánh đòn)" (gdhn)

Nghĩa của 搒 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BÀNH
đánh (dùng gậy hoặc cây)。用棍子或竹板子打。

Chữ gần giống với 搒:

㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搒

挷,

Chữ gần giống 搒

挰, 摎, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌, 摍,

Tự hình:

Tự hình chữ 搒 Tự hình chữ 搒 Tự hình chữ 搒 Tự hình chữ 搒

Nghĩa chữ nôm của chữ: bang

bang乓:binh bang
bang帮:phỉ bang (bọn cướp)
bang幚:phỉ bang (bọn cướp)
bang幫:liên bang
bang梆:bang (cái mõ dài)
bang邦:liên bang
bang󰘊:liên bang
bảng, bang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bảng, bang Tìm thêm nội dung cho: bảng, bang